Tìm kiếm sản phẩm: Tìm nâng cao
Đăng ký | Quên mật khẩu

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)
Phí vận chuyển Tỷ giá
 
Hãng vận chuyển
Nặng khoảng
gram
Khoảng cách
Từ
Đến
Nhập vào đầy đủ các thông tin yêu cầu và bấm vào "Tính phí" để xem giá thành vận chuyển
Giá:
0

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 10.198.918
Số người đang xem:  110
Nguồn lưu điện UPS EATON 9PX11KiRT

Nguồn lưu điện UPS EATON 9PX11KiRT

Cập nhật cuối lúc 11:08 ngày 11/06/2020, Đã xem 87 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  VAT: Liên hệ
  Model: 9PX11KiRT
  Hãng SX: EATON
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

Công Ty TNHH Tư Vấn  Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Add: Số 14 Ngõ 138/245 Định Công – Phường Định Công , Hoàng Mai, Hà Nội
Hotline : 024.85872879 / 0904937368
cstvietnam1@gmail.com
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

Nguồn lưu điện UPS EATON 9PX11KiRT

- Công suất: 11kVA/10kW.

- Công nghệ: Chuyển đổi kép trực tuyến, công nghệ IGBT.

- Cấu trúc lắp đặt: Tower hoặc Rack-mount.

- Dải điện áp và tần số đầu vào: 176-276VAC, 40-70Hz.

- Điện áp đầu ra: 220VAC±1%.

- Tần số: 50/60Hz (tự động nhận).

- Hiệu suất: 94% ở chế độ online.

- Bao gồm màn hình LCD, cổng kết nối RS232, USB, khe cắm mở rộng (Network hoặc Modbus hoặc relay).

- Thời gian lưu điện: 13 phút ở 50% tải, 9 phút ở 70% tải (hệ số công suất 0.7) và có thể mở rộng với ắc quy ngoài.

- Phần mềm giám sát UPS (miễn phí), hỗ trợ Window, Vmware.

- Có thể kết nối song song dự phòng 02 UPS cùng loại với cổng kết nối song song có sẵn trên UPS.

- Kích thước (CxRxS): 440 (19”) x 260 (3U+3U) x 700 mm.

- Khối lượng: 84kg (ắc quy trong).

Thông số kỹ thuật

Model 9PX11KiRT
Rating 11kVA/10kW
Electrical characteristics
Technology On-line double conversion with Power Factor Correction (PFC) system
Nominal voltage 200/208/220/230/240V/250V
Input voltage range 176-276V without derating (up to 100–276V with derating)
Output voltage/THDU 200/208/220/230/240/250V ± 1%; THDU <2%
Input frequency range/THDI 40-70Hz, 50/60Hz autoselection, frequency converter as standard, THDI < 5%
Efficiency Up to 95% in Online mode, 98% in Hi-Efficiency mode
Overload capacity 102-110%: 120s, 110-125%: 60s, 125-150%: 10s, >150%: 900ms
Crest factor/short circuit current 3:1/150A
Connections
Input Terminal block (up to 16mm2)
Outputs Terminal block
Outputs with HotSwap Maintenance Bypass Terminal block + 4 IEC C19 (16A)
Batteries (Typical backup times at 50 and 70% load)
9PX 13/9 min
9PX + 1 EBM 32/21 min
9PX + 4 EBM 100/70 min
Communication
Communication ports 1 USB port, 1 RS232 serial port (USB and RS232 ports cannot be used simultaneously), 4 dry contacts (DB9), 1 mini terminal block for remote On/Off and 1 for remote power Off, 1 DB15 for parallel operation
Communication slot 1 slot for Network-MS card, ModBus-MS or Relay-MS cards
Others
Operating temperature 0-40ºC
Noise level <50dB
Dimensions 440 (19”) x 260 (3U+3U) x 700 mm
Weight 84kg

- Xuất xứ: Trung Quốc/Philipines.

- Bảo hành: 2 năm.

NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm