Tìm kiếm sản phẩm: Tìm nâng cao

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)

Tin mới đăng

Phí vận chuyển Tỷ giá
 
Hãng vận chuyển
Nặng khoảng
gram
Khoảng cách
Từ
Đến
Nhập vào đầy đủ các thông tin yêu cầu và bấm vào "Tính phí" để xem giá thành vận chuyển
Giá:
0

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 6.421.937
Số người đang xem:  100
Panasonic WV-CW334S
Panasonic WV-CW334S

Panasonic WV-CW334S

Cập nhật cuối lúc 13:06 ngày 29/09/2017, Đã xem 534 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  VAT: Liên hệ
  Model: WV-CW334S
  Hãng SX: Panasonic
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

Công Ty TNHH Tư Vấn  Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Add: Số 14 Ngõ 138/245 Định Công – Phường Định Công , Hoàng Mai, Hà Nội
Hotline : 024.85872879 / 0904937368
cstvietnam1@gmail.com
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

Panasonic WV-CW334S 540tvl Day/Night Vandal Proof Dome Security Camera Specifications

  • Image Sensor: 1/3 type interline transfer CCD
  • Effective Pixels: 768 (H) x 494 (V) 752 (H) x 582 (V)
  • Scanning Mode: 2:1 interlace scan
  • Scanning Area:  4.9 mm (H) x 3.7 mm (V)
  • Scanning Frequency: NTSC-Horizontal: 15.734 kHz Vertical: 59.94 Hz  / PAL-Horizontal: 15.625 kHz Vertical: 50 Hz
  • Scanning Line: NTSC-525 lines / PAL-625 lines
  • Horizontal Resolution: 540 TV lines (at center)
  • Minimum Illumination: Color-0.6 lx, B/W-0.4 lx, F1.3 Wide
  • Signal-to-Noise Ratio: 50 dB (equivalent to AGC Off, Weight on)
  • White Balance: ATW / AWC
  • Back Light Compensation: ON / OFF
  • Adaptive Black Stretch: ON / OFF
  • Black and White Mod: ON (AUTO) / OFF (No IR filter moving)
  • Focus Adjustment: Manual
  • Synchronization: Internal (INT), Multiplexed Vertical Drive (VD2)
  • Focal Length: 2.8 mm ~ 10.0 mm, 3.6x varifocal
  • Angular Field of View: H: 100.18° (Wide) ~ 27.39° (Tele) V: 73.33° (Wide) ~ 20.45° (Tele)
  • Maximum Aperture Ratio: 1:1.3 (Wide) ~ 1:3.1 (Tele)
  • Focusing Range: 1.2 m (3.9 ft.) ~ ∞
  • Panning Range: +180° ~ –140°
  • Tilting Range: ±75°
  • Video Output: NTSC-1.0 V [p-p] / 75 Ω, NTSC composite, BNC connector  / PAL-1.0 V [p-p] / 75 Ω, PAL composite, BNC connector
  • Monitor Output: NTSC-1.0 V [p-p], 75 Ω NTSC composite signal, ø3.5 mm RCA jack   / PAL-1.0 V [p-p] / 75 Ω, PAL composite signal, ø3.5 mm RCA jack
  • Safety/EMC Standard: UL (UL60065), FCC (Part15, ClassA), C-UL (CAN/CSA C22.2 No.60065), (DOC (ICES003 ClassA) / PAL- CE EN60065, EN55022 ClassB, EN55024), GOST (R 51558)
  • Power Source: NTSC-24 V AC 60 Hz, 2.9 W, 13.1 W *1 / PAL-24 V AC 50 Hz, 2.9 W, 13.1 W *1
  • Power Consumption: NTSC-12 V DC, 250 mA *2 / PAL-12 V DC, 250 mA *2
  • Ambient Operating Temperature:  –10 °C ~ +50 °C (14°F to 122°F) / –30 °C ~ +50 °C (-22°F to 122°F) *1
  • Ambient Operating Humidity: 90 % or less (without condensation)
  • Water and Dust Resistance: IP66, IEC60529 measuring standard compatible *Applicable only when the installation and waterproof process are done properly.
  • Impact Protection: IEC 60068-2-75 test Eh, 50J
  • Dimensions ø164 mm x 146 mm (H), 191.5 mm (Base Cover) / (ø6-7/16" x 5-3/4" (H) x 7-9/16" (W))(Base Cover)
  • Weight (approx.): Main Body: 1.05 kg (2.31 Ibs), including camera attachment 100 g (0.22 Ibs), Mounting Base: 350 g (0.78 Ibs), Ceiling Mount Bracket: 700 g (1.55 Ibs)
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm
Sản phẩm cùng loại khác