Tìm kiếm sản phẩm: Tìm nâng cao

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)

Tin mới đăng

Phí vận chuyển Tỷ giá
 
Hãng vận chuyển
Nặng khoảng
gram
Khoảng cách
Từ
Đến
Nhập vào đầy đủ các thông tin yêu cầu và bấm vào "Tính phí" để xem giá thành vận chuyển
Giá:
0

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 6.214.462
Số người đang xem:  263
Axis Q1604-E
Axis Q1604-E

Axis Q1604-E

Cập nhật cuối lúc 18:25 ngày 02/11/2016, Đã xem 248 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  VAT: Liên hệ
  Model: Q1604-E
  Hãng SX: AXIS
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

Công Ty TNHH Tư Vấn  Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Add: Số 14 Ngõ 138/245 Định Công – Phường Định Công , Hoàng Mai, Hà Nội
Hotline : 024.85872879 / 0904937368
cstvietnam1@gmail.com
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Axis Q1604-E Surveillance Camera - Color Monochrome - CS Mount Specifications
  • Model Number: AXIS Q1604-E: 1 MP/HDTV 720p, outdoor
  • Image sensor: Progressive scan RGB CMOS 1/3”
  • Lens: P-Iris, IR corrected, CS-mount, Varifocal 2.8 - 8 mm: 80° - 34° view*, F1.2 *horizontal angle of view
  • Support for P-Iris lensDay and night: Automatically removable infrared-cut filter
  • Minimum illumination: Color: 0.1 lux, F1.2, B/W: 0.02 lux, F1.2, Color: 0.4 lux, F1.2, B/W: 0.06 lux, F1.2 with dynamic capture
  • Shutter time: 1/192 s to 1/37 s with dynamic capture and power line frequency 50 Hz, 1/231 s to 1/44 s with dynamic capture and power line frequency 60 Hz, 1/24500 s to 2 s with power line frequency 50 Hz, 1/29500 s to 2 s with power line frequency 60 Hz
  • Video compression: H.264 Main and Baseline Profile (MPEG-4 Part 10/AVC), Motion JPEG
  • Resolutions: 1280x960* (1 MP) to 160x90 *1400x1050 (1.4 MP) scaled resolution available via VAPIX®
  • Frame rateH.264: 30 fps in 60Hz capture mode, 25 fps in 50Hz capture mode
  • Frame rate Motion JPEG: 30 fps in 60Hz capture mode, 25 fps in 50Hz capture mode
  • Video streaming: Multiple, individually configurable streams in H.264/Motion JPEG, Controllable frame rate and bandwidth, VBR/CBR H.264
  • Image settings: Compression, color, brightness, sharpness, contrast, white balance, exposure control, exposure zones, backlight compensation, fine tuning of behavior at low light, wide dynamic range – dynamic contrastWDR: Up to 120dB (0.4 - 400,000 lux) depending on scene
  • Audio streaming: Two-way
  • Audio compression: AAC LC 8/16 kHz, G.711 PCM 8 kHz, G.726 ADPCM 8 kHz, Configurable bit rate
  • Security: Password protection, IP address filtering, HTTPS encryption**, IEEE 802.1X network access control**, digest authentication, user access log
  • Supported protocols: IPv4/v6, HTTP, HTTPS**, SSL/TLS**, QoS Layer 3 DiffServ, FTP, CIFS/SMB, SMTP, Bonjour, UPnP™, SNMPv1/v2c/v3(MIB-II), DNS, DynDNS, NTP, RTSP, RTP, TCP, UDP, IGMP, RTCP, ICMP, DHCP, ARP, SOCKS
  • Application Programming Interface: Open API for software integration, as well as VAPIX® and AXIS Camera Application Platform from Axis Communications
  • Intelligent video: Video motion detection, active tampering alarm, audio detection, Support for AXIS Camera Application Platform enabling installation of additional applications
  • Event triggers: Intelligent video, external input, edge storage events
  • Event actions: File upload: FTP, HTTP, network share and email Notification: email, HTTP and TCP, External output activation, Video and audio recording to edge storage, Pre- and post-alarm video buffering, Play audio clip
  • Data streaming: Event data
  • Built-in installation aids: Focus assistant, remote back focus, pixel counter
  • Casing: Camera: Metal (zinc),IP66- and NEMA 4X-rated, IK10 impact resistant aluminum enclosure with integrated dehumidifying membrane. Color: white NCS S 1002-B
  • Memory: 256 MB RAM, 128 MB Flash
  • Power: AXIS Q1602/Q1604: 8-20 V DC or Power over Ethernet (PoE) IEEE 802.3af max. 6.9 W, PoE Class 3
  • Connectors: RJ-45 10BASE-T/100BASE-TX PoE, Terminal block for 1 alarm input and 1 output
  • 3.5 mm mic/line in, 3.5 mm line out
  • Edge storage: SD/SDHC/SDXC slot supporting memory card up to 64 GB (card not included)
  • Operating conditions: 0 °C to 50 °C (32 °F to 122 °F); Humidity 10 - 85% RH (non-condensing)
  • Approvals: EN 55022 Class B, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 61000-6-1, EN 61000-6-2, EN 55024, FCC Part 15 Subpart B Class B, ICES-003 Class B, VCCI Class B, C-tick AS/NZS CISPR 22, KC, EN 60950-1, IEC 60950-1
  • Weight: 3.1 kg (6.8 lb.)
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm
Sản phẩm cùng loại khác