Tìm kiếm sản phẩm: Tìm nâng cao

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)

Tin mới đăng

Phí vận chuyển Tỷ giá
 
Hãng vận chuyển
Nặng khoảng
gram
Khoảng cách
Từ
Đến
Nhập vào đầy đủ các thông tin yêu cầu và bấm vào "Tính phí" để xem giá thành vận chuyển
Giá:
0

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 6.447.167
Số người đang xem:  167
inBio Pro Series
inBio Pro Series
inBio Pro Series

inBio Pro Series

Cập nhật cuối lúc 15:58 ngày 16/09/2017, Đã xem 529 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  VAT: Đã bao gồm VAT
  Model: inBio Pro Series
  Hãng SX: ZKTeco
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

Công Ty TNHH Tư Vấn  Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Add: Số 14 Ngõ 138/245 Định Công – Phường Định Công , Hoàng Mai, Hà Nội
Hotline : 024.85872879 / 0904937368
cstvietnam1@gmail.com
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

Tổng quan


InBioPro Series là dòng sản phẩm định hướng cho dự án cao cấp với những tính năng độc đáo như trang bị xác nhận vân tay và các tính năng kiểm soát cửa cải tiến, được quản lý bởi kết nối TCP/IP thông qua mạng LAN hoặc WAN

InBioPro Series có thể kết hợp hoàn hảo với phần mềm ZKBioSecurity chạy trên nền Web để cung cấp một giải pháp an ninh sinh trắc học toàn diện.

Khi kết hợp với đầu đọc FR1300 RS485, có thể xác thực người dùng dưới nhiều chế độ xác nhận ví dụ như thẻ và mật khẩu để đạt được mức độ an ninh cao hơn.

Tính năng


 

201602141001316011

Tích hợp nhận diện sinh trắc học độ chính xác cao
Đầu đọc FR Series truyền mẫu vân tay đến InBio nhanh chóng và chính xác qua cổng RS485 để so sánh với mẫu vân tay của cơ sở dữ liệu. Có thể sử dụng chuẩn Wiegand in cho đầu đọc thẻ RFID truyền thống.

201602141001496374

Không chỉ là kiểm soát cửa
Truy cập quản lý và giao diện mở rộng. Sau khi lập trình, các rơ-le phụ có chức năng như đèn, báo động và bảng phát hiện đột nhập. Có thể truy cập thiết bị khóa bổ sung hoặc bộ điều khiển cổng

201602141002057064

Phương thức kết nối
Trung tâm điều khiển InBio có thể dễ dàng cài đặt vào hệ thống mạng của bạn và hỗ trợ kết nối TCP/IP, RS485. Công cụ tự động phát hiện cho phép thiết lập và thay đổi thông số mạng trực tiếp và dễ dàng.

201602141002452954 Tùy chọn
Trung tâm điều khiển InBio có 3 kích thước phù hợp với các nhu cầu của dự án và tiết kiệm chi phí không cần thiết . Mô hình 1 cửa, 2 cửa, 3 cửa, 4 cửa có thể được kết hợp trong một hệ thống kiến trúc tối ưu.

201602141003047476

Dung lượng
Hỗ trợ lên đến 3,000 dấu vân tay, 30,000 người dùng tượng trưng và 100,000 sự kiện và giao dịch. Không mất dữ liệu khi cúp điện. Trung tâm điều khiển tiếp tục hoạt động khi kết nối mạng bị ngắt.

201602141003241786

Tích hợp công nghệ kiểm soát cửa tiên tiến
Chống xoay vòng thẻ, Mở thẻ đầu tiên, Mở nhiều thẻ, Nhập mật khẩu cưỡng ép, liên kết ngõ hỗ trợ vào/ra được tích hợp vào firmware của bảng điều khiển.

201602141003396633

Tối thiểu hóa tổng chi phí cho chủ sỡ hữu
Tiết kiệm chi phí. Firmware của bảng điều khiển có thể được nâng cấp mà không cần bất cứ công cụ cải tiến nào. Có thể mở rộng tính năng mới, tăng giá trị đầu tư.

Thông số  kỹ thuật


Thông số kỹ thuật

 

InBio-160

InBio-260

InBio-460

Số cửa điều khiển

1 Cửa

2 Cửa

4 Cửa

Số đầu đọc hỗ trợ

4(2 đầu đọc RS485,
2 đầu đọc 26-bit wiegand)

8(4 đầu đọc RS485,
4 đầu đọc 26-bit wiegand)

12 (8 đầu đọc RS485,
4 đầu đọc 26-bit wiegand)

 Loại đầu đọc hỗ trợ

 26-bit Wiegand, Đầu đọc RS485 FR Series

 26-bit Wiegand, Đầu đọc RS485 FR Series

 26-bit Wiegand, Đầu đọc RS485 FR Series

Số lượng đầu vào

 3 (Nút exit, Tình trạng cửa, 1 AUX)

 6 (2 Nút exit,2 Tình trạng cửa, 2 AUX)

 12 (4 Nút exit, 4 Tình trạng cửa, 4 AUX)

Số lượng đầu ra

 2 (1 Rơ-le Form C cho khóa và 1 Rơ-le Form C cho ngõ hỗ trợ ra)

 4 (2 Rơ-le Form C cho khóa và 2 Rơ-le Form C cho ngõ hỗ trợ ra)

 8 (4 Rơ-le Form C cho khóa và 4 Rơ-le Form C cho ngõ hỗ trợ ra)

Dung lượng chủ thẻ

 30,000

 30,000

 30,000

Dung lượng vân tay

 3,000 (tùy chọn 20,000)

3,000 (tùy chọn 20,000)

3,000 (tùy chọn 20,000)

Dung lượng sự kiện

 100,000

 100,000

 100,000

 Phương thức kết nối

 TCP/IP, RS485

 TCP/IP, RS485

 TCP/IP, RS485

 Kích thước bao bì

 350(L)×90(H)×300(W)mm

 350(L)×90(H)×300(W)mm

 350(L)×90(H)×300(W)mm

Trọng lượng cả bì

 3.6kg

 3.6kg

 3.7kg

 CPU

 32 bit 400MHz CPU

 32 bit 400MHz CPU

 32 bit 400MHz CPU

 RAM

 32MB

 32MB

 32MB

Bộ nhớ flash

 128MB

 128MB

 128MB

 Nguồn điện

 9.6V – 14.4V DC

 9.6V – 14.4V DC

 9.6V – 14.4V DC

Nhiệt độ hoạt động

 0 – 45 °C

 0 -4 5 °C

 0 – 45 °C

 Độ ẩm hoạt động

 20% – 80%

 20% – 80%

 20% – 80%

Sơ đồ kết nối


 

201602141000143950

NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm
Sản phẩm cùng loại khác