Tìm kiếm sản phẩm: Tìm nâng cao
Đăng ký | Quên mật khẩu

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)
Phí vận chuyển Tỷ giá
 
Hãng vận chuyển
Nặng khoảng
gram
Khoảng cách
Từ
Đến
Nhập vào đầy đủ các thông tin yêu cầu và bấm vào "Tính phí" để xem giá thành vận chuyển
Giá:
0

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 9.917.743
Số người đang xem:  132
Wireless N Dual Band Unified Service Router D-Link DSR-1000N
Wireless N Dual Band Unified Service Router D-Link DSR-1000N

Wireless N Dual Band Unified Service Router D-Link DSR-1000N

Cập nhật cuối lúc 16:47 ngày 31/12/2016, Đã xem 626 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: 8 890 000 VND
  VAT: Đã bao gồm VAT
  Model: DSR-1000N
  Hãng SX: D-link
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 36 Tháng

Đặt mua sản phẩm

Công Ty TNHH Tư Vấn  Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Add: Số 14 Ngõ 138/245 Định Công – Phường Định Công , Hoàng Mai, Hà Nội
Hotline : 024.85872879 / 0904937368
cstvietnam1@gmail.com
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

Wireless N Dual Band Unified Service Router D-Link DSR-1000N

-       2 cổng 10/100/1000 Mbps WAN + 4 cổng 10/100/1000 Mbps LAN.

-       Chuẩn kết nối không dây IEEE 802.11 a/b/g/n.

-       Hỗ trợ băng tần kép: 2.4GHz, 5GHz.

-       Ăng ten: 3 ăng ten 2dBi có thể tháo rời.

-       Hỗ trợ kết nối: 2 cổng USB, RJ45.

-       Hỗ trợ bảo mật: Wired Equivalent Privacy (WEP), Wi-Fi Protect Setup (WPS), Wi-Fi Protected Access – Personal (WPA-PSK), Wi-Fi Protected Access – Enterprise (WPA-EAP), Wi-Fi Protected Access version 2 – Personal (WPA-PSK), Wi-Fi Protected Access version 2 – Enterprise (WPA-EAP).

-       Công suất tiêu thụ tối đa: 19.3W.

-       Kích thước: 180 x 280 x 44mm.

Features

High-Performance VPN

-       Protocols.

-       IPSec.

-       PPTP/L2TP.

-       GRE.

-       SSL.

-       VPN Tunnels.

-       Up to 135 tunnels.

-       DES, 3DES, AES.

Enhanced Network Services

-       IPv6.

-       IEEE 802.1q VLAN.

-       Multiple SSIDs.

-       Port Monitoring/Bandwidth Control.

-       srTCM, trTCM & policing.

Wireless Access and Security

-       IEEE 802.11 a/b/g/n (2.4 GHz, 5 GHz).

-       IEEE 802.1x RADIUS Authentication with EAP-TLS, EAP-TLLS, EAP-PEAP.

-       WPS, WEP, WPA-PSK, WPA-EAP, WPA2-PSK, WPA2-EAP.

Fault Tolerance

-       WAN Traffic Failover & Outbound Load Balancing.

Đặc tính kỹ thuật

General

Ethernet Interface

2 x 10/100/1000 Mbps WAN Ports

4 x 10/100/1000 Mbps LAN Ports

Wireless Interface

802.11a/b/g/n (Selectable Dual Band)

3 Detachable 2 dBi Omni-Directional Antennas

USB 2.0 Ports

2

Console Port

RJ45

Performance

Firewall Throughput

950 Mbps

VPN Throughput (3DES)

100 Mpps

Concurrent Sessions

60000

New Sessions (per second)

600

Firewall Policies

600

Internet Connection Type

Static/ Dynamic IP

PPPoE/ L2TP/ PPTP

Multiple PPPoE

Firewall System

Static Route

Dynamic Route: RIPv1, RIP v2, OSPF

Dynamic DNS

Inter-VLAN Route

NAT, PAT

Web Content Filtering: Static URL, Keywords

Intrusion Prevention System (IPS): Signature Package Included in Firmware

Networking

DHCP Server/ Client

DHCP Relay

IEEE802.1q VLAN

VLAN (Port-Based)

IP Multicast: IGMP Proxy

IPv6

Route Failover

Outbound Load Balancing

3G Redundancy

Wireless

Multiple Service Set Identifier (SSID)

Service Set Identifier (SSID) to VLAN Mapping

Standards: 802.11b/g/n

Wireless Security

Wired Equivalent Privacy (WEP)

Wi-Fi Protect Setup (WPS)

Wi-Fi Protected Access – Personal (WPA-PSK)

Wi-Fi Protected Access – Enterprise (WPA-EAP)

Wi-Fi Protected Access version 2 – Personal (WPA-PSK)

Wi-Fi Protected Access version 2 – Enterprise (WPA-EAP)

Virtual Private Network (VPN)

VPN Tunnels: 135

IPSec Tunnels: 70

SSL VPN Tunnels: 20

PPTP/L2TP Clients: 25

GRE: 20

Encryption Methods: DES, 3DES, AES, Twofish, Blowfish, CAST-128, NULL

SSL Encryption Methods: RC4-128, 3DES, AES

IPSec/PPTP/L2TP Server

IPSec NAT Traversal

Dead Peer Detection

IP Encapsulating Security Payload (ESP)

IP Authentication Header (AH)

VPN Tunnel Keep Alive

Hub and Spoke

Bandwidth Management

Maximum Bandwidth Control

Priority Bandwidth Control: Port-based QoS, 3 Classes

System Management

Web-based User Interface: HTTP, HTTPS

Command Line

SNMP v1, v2c, v3

Power Supply

External Power Supply Unit

12VDC, 1.5A

EMI/EMC

FCC Class B, CE Class B, C-Tick, IC, VCCI

Safety

cUL, LVD (EN60950-1)

MTBF

260,000 hours

Max. Power Consumption

19.3 W

Dimensions

180 x 280 x 44 mm

-       Bảo hành: 36 tháng.

NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm