Tìm kiếm sản phẩm: Tìm nâng cao
Đăng ký | Quên mật khẩu

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)
Phí vận chuyển Tỷ giá
 
Hãng vận chuyển
Nặng khoảng
gram
Khoảng cách
Từ
Đến
Nhập vào đầy đủ các thông tin yêu cầu và bấm vào "Tính phí" để xem giá thành vận chuyển
Giá:
0

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 10.511.736
Số người đang xem:  80
18 x GE RJ45 ports Firewall FORTINET FG-200E-BDL-950-12
18 x GE RJ45 ports Firewall FORTINET FG-200E-BDL-950-12

18 x GE RJ45 ports Firewall FORTINET FG-200E-BDL-950-12

Cập nhật cuối lúc 14:38 ngày 05/06/2020, Đã xem 102 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: 121 030 000 VND
  VAT: Đã bao gồm VAT
  Model: FG-200E-BDL-950-12
  Hãng SX: FortiGate
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

Công Ty TNHH Tư Vấn  Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Add: Số 14 Ngõ 138/245 Định Công – Phường Định Công , Hoàng Mai, Hà Nội
Hotline : 024.85872879 / 0904937368
cstvietnam1@gmail.com
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

18 x GE RJ45 ports Firewall FORTINET FG-200E-BDL-950-12

- 18 x GE RJ45 (including 2 x WAN ports, 1 x MGMT port, 1 X HA port, 14 x switch ports).

- 4 x GE SFP slots.

- SPU NP6Lite and CP9 hardware accelerated.

- VPN support.

- Hardware plus 24x7 FortiCare and FortiGuard Unified (UTM).

Đặc tính kỹ thuật

Model FG-200E-BDL-950-12
Interfaces and Modules
GE SFP Slots 4
GE RJ45 Interfaces 14
GE RJ45 WAN Interfaces 2
GE RJ45 Management/HA Ports 2
USB Ports 2
RJ45 Console Port 1
Included Transceivers 0
System Performance and Capacity
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) 20 / 20 / 9 Gbps
Firewall Latency (64 byte, UDP) 3 μs
Firewall Throughput (Packet per Second) 13.5 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 2 Million
New Sessions/Second (TCP) 135
Firewall Policies 10
IPsec VPN Throughput (512 byte) 7.2 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 10
SSL-VPN Throughput 900 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) 5
SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS)  820 Mbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 1
Application Control Throughput (HTTP 64K) 3.5 Gbps
CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) 1.5 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10/10
Maximum Number of FortiSwitches Supported 24
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel) 128 / 64
Maximum Number of FortiTokens 5
Maximum Number of Registered FortiClients 600
High Availability Configurations Active/Active, Active/Passive, Clustering
System Performance — Enterprise Traffic Mix
IPS Throughput 2.2 Gbps
NGFW Throughput 1.8 Gbps
Threat Protection Throughput 1.2 Gbps
Dimensions and Environment
Height x Width x Length 1.75 x 17.0 x 11.9 inches
44.45 x 432 x 301 mm
Form Factor Rack Mount, 1 RU
Power 100–240V AC, 60–50 Hz
Maximum Current 110 V / 3 A, 220 V / 0.42 A
Power Consumption (Average / Maximum) 70.98 / 109.9 W
Heat Dissipation 374.9 BTU/h
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 10–90% non-condensing
Noise Level 31.1 dBA
Operating Altitude Up to 7,400 ft (2,250 m)
Compliance FCC Part 15B, Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL,
CB, BSMI
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN;IPv6
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm