Tìm kiếm sản phẩm: Tìm nâng cao
Đăng ký | Quên mật khẩu

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)
Phí vận chuyển Tỷ giá
 
Hãng vận chuyển
Nặng khoảng
gram
Khoảng cách
Từ
Đến
Nhập vào đầy đủ các thông tin yêu cầu và bấm vào "Tính phí" để xem giá thành vận chuyển
Giá:
0

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 10.533.017
Số người đang xem:  73
10 x GE RJ45 ports Firewall FORTINET FG-61E
10 x GE RJ45 ports Firewall FORTINET FG-61E

10 x GE RJ45 ports Firewall FORTINET FG-61E

Cập nhật cuối lúc 15:00 ngày 05/06/2020, Đã xem 115 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: 16 757 000 VND
  VAT: Đã bao gồm VAT
  Model: FG-61E
  Hãng SX: FORTINET
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

Công Ty TNHH Tư Vấn  Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Add: Số 14 Ngõ 138/245 Định Công – Phường Định Công , Hoàng Mai, Hà Nội
Hotline : 024.85872879 / 0904937368
cstvietnam1@gmail.com
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

10 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN Ports, 1 x DMZ Port, 7 x Internal Ports) Firewall FORTINET FG-61E

- 10 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN Ports, 1 x DMZ Port, 7 x Internal Ports), 128GB SSD onboard storage. 

- Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 30 / 10.

- Công nghệ bảo mật được đánh giá cao nhất bởi NSS Labs, Virus Bulletin và AV Comparatives.

- Bảo vệ mối đe dọa cao nhất và hiệu năng kiểm tra SSL.

- Khả năng bảo mật đa lớp để giảm sự phức tạp.

- Khả năng hiển thị và kiểm soát chi tiết các ứng dụng, người dùng và thiết bị IOT.

- Chế độ quản lý single-pane-glass với quản lý và báo cáo tập trung.

Đặc tính kỹ thuật

Model FG-61E
Hardware Specifications
GE RJ45 WAN / DMZ Ports 2/1
GE RJ45 Internal Ports 7
USB Ports 1
Console (RJ45) 1
Internal Storage 1x 128 GB SSD
System Performance and Capacity
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 3 / 3 / 3 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP Packets) 3 μs
Firewall Throughput (Packet per Second) 4.5 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 1.3 Million
New Sessions/Second (TCP) 30
Firewall Policies 5
IPsec VPN Throughput (512 byte) 2 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 200
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 500
SSL-VPN Throughput 150 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) 200
SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) 135 Mbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 135
SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) 75
Application Control Throughput (HTTP 64K) 650 Mbps
CAPWAP Throughput (HTTP 64K) 890 Mbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10/10
Maximum Number of FortiSwitches Supported 8
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 30/10
Maximum Number of FortiTokens 500
Maximum Number of Registered FortiClients 200
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
System Performance
IPS Throughput 400 Mbps
NGFW Throughput 250 Mbps
Threat Protection Throughput 200 Mbps
Dimensions and Power
Height x Width x Length 1.5 x 8.5 x 6.3 inches
38 x 216 x 160 mm
Form Factor Desktop
Power Required 100–240V AC, 50–60 Hz
Maximum Current 110V AC / 1.5 A, 220V AC / 0.75 A
Total Available PoE Power Budget N/A
Power Consumption (Average / Maximum) 11.7 / 14 W
Heat Dissipation 40 BTU/h
Operating Environment and Certifications
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 10–90% non-condensing
Noise Level Fanless 0 dBA
Operating Altitude Up to 7,400 ft (2,250 m)
Compliance FCC Part 15 Class B, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN

- Bảo hành: 12 tháng.

NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm