Tìm kiếm sản phẩm: Tìm nâng cao

Danh mục sản phẩm

Đăng ký | Quên mật khẩu

Tra cứu nhanhTất cả

Tin mới đăng

Hỗ trợ trực tuyến

Phí vận chuyển Tỷ giá
 
Hãng vận chuyển
Nặng khoảng
gram
Khoảng cách
Từ
Đến
Nhập vào đầy đủ các thông tin yêu cầu và bấm vào "Tính phí" để xem giá thành vận chuyển
Giá:
0

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 5.538.271
Số người đang xem:  421
Camera IP COLORVU 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2646G2T-IZSY(C)
Camera IP COLORVU 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2646G2T-IZSY(C)

Camera IP COLORVU 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2646G2T-IZSY(C)

Cập nhật cuối lúc 18:22 ngày 16/10/2022, Đã xem 285 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: 4 587 000 đ
  VAT: Đã bao gồm VAT
  Model: DS-2CD2646G2T-IZSY(C
  Hãng SX: Hikvision
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

Công Ty TNHH Tư Vấn  Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Phát Triển Công Nghệ CST Việt Nam
Số 14 Ngõ 138/245 Định Công – Phường Định Công , Hoàng Mai, Hà Nội
Hotline : 024.85872879 / 0904 937 368
sales@cameraquansatcctv.com.vn
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

Camera IP COLORVU 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2646G2T-IZSY(C)

- Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch Progressive Scan CMOS.

- Độ phân giải: 4.0 Megapixel.

- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+.

- Độ nhạy sáng: Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR.

- Ống kính: 2.8 to 12 mm.

- Chức năng chống ngược sáng thực 120dB WDR.

- Hỗ trợ BLC, HLC, 3D DNR.

- Hỗ trợ microSD/microSDHC/microSDXC card, lên đến 256GB.

- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).

- Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet).

- Nguồn điện: 12VDC & PoE (802.3at, class 3).

Đặc tính kỹ thuật

Model DS-2CD2646G2T-IZSY(C)
Camera
Image Sensor 1/3 inch Progressive Scan CMOS
Min. Illumination Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR
Max. Resolution 2688 × 1520
Day & Night IR cut filter
Shutter Time 1/3 s to 1/100, 000 s
Angle Adjustment Pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360°
Lens
Focal Length & FOV 2.8 to 12 mm, horizontal FOV 108° to 30°, vertical FOV 56° to 17°, diagonal FOV 131° to 35°
Lens Type Varifocal lens, motorized lens, 2.8 to 12 mm
Aperture F1.4
Lens Mount Ø14
Iris Type Fixed
DORI
DORI 2.8 to 12 mm:
Wide: D: 64.0 m, O: 25.4 m, R: 12.8 m, I: 6.4 m
Tele: D: 190 m, O: 75.4 m, R: 38.0 m, I: 19.0 m
Illuminator
IR Wavelength 850 nm
Supplement Light Range Up to 60 m
Smart Supplement Light Yes
Supplement Light Type IR
Video
Main Stream 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720)
60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720)
Sub-Stream 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360)
60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360)
Third Stream 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360),
*Third stream is supported under certain settings.
Video Compression Main stream: H.265/H.264/H.265+/H.264+,
Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG,
Third stream: H.265/H.264
Video Bit Rate 32 Kbps to 8 Mbps
H.264 Type Baseline Profile, Main Profile, High Profile
H.265 Type Main Profile
Bit Rate Control CBR, VBR
Scalable Video Coding (SVC) H.264 and H.265 encoding
Region of Interest (ROI) 1 fixed region(s) for main stream and sub-stream
Audio
Environment Noise Filtering Yes
Audio Sampling Rate 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz
Audio Compression G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC
Audio Bit Rate 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC)
Network
Protocols TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP
Simultaneous Live View Up to 6 channels
API Open Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK
User/Host Up to 32 users
3 user levels: administrator, operator, and user
Security Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface
Network Storage NAS (NFS, SMB/CIFS), Auto Network Replenishment (ANR),
Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported.
Client iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central
Web Browser Plug-in required live view: IE 10+,
Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+,
Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+
Image
Wide Dynamic Range (WDR) 120 dB
SNR ≥ 52 dB
Privacy Mask 4 programmable polygon privacy masks
Day/Night Switch Day, Night, Auto, Schedule
Image Enhancement BLC, HLC, 3D DNR
Image Parameters Switch Yes
Image Settings Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance, adjustable by client software or web browser
Interface
Alarm 1 input, 1 output (max. 24 VDC, 1 A)
Audio 1 input (line in), 3.5 mm connector, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium,
1 output (line out), 3.5 mm connector, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output
impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium, mono sound
Ethernet Interface 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port
On-Board Storage Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 256 GB
Reset Key Yes
Event
Basic Event Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)), video tampering alarm, exception
Smart Event Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection, scene change detection
Linkage Upload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, trigger recording, trigger capture, send email, audible warning
Deep Learning Function
Face Capture Yes
General
Power 12 VDC ± 25%, 1.08 A, max. 13 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection,
PoE: 802.3at, Class 4, 42.5 V to 57 V, 0.36 A to 0.27 A, max. 15 W
Material ADC12
Dimension 105 mm × 105 mm × 297.9 mm
Weight Approx. 1355 g (3 lb.)
Storage Conditions -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
Startup and Operating Conditions -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
Web Client Language 33 languages
English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian
General Function Heartbeat, anti-flicker, mirror, flash log, password reset via email, pixel counter, privacy mask
Approval
EMC FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B,
CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN
50130-4: 2011 +A1: 2014,
RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015
Safety UL: UL 62368-1,
CB: IEC 62368-1: 2014+A11,
CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017,
LOA: IEC/EN 60950-1
Environment CE-RoHS: 2011/65/EU,
WEEE: 2012/19/EU,
Reach: Regulation (EC) No 1907/2006
Protection IP67: IEC 60529-2013, IK10: IEC 62262:2002
Anti-Corrosion Protection NEMA 4X (NEMA 250-2018)

- Bảo hành: 24 tháng.

NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm